Điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ năm 2017 (phần 1)

31/07/2017     Lượt xem: 0

Điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ năm 2017 (phần 1)

Sáng nay, hàng loạt đại học tên tuổi như Kinh tế quốc dân, Y Hà Nội, Y Dược Thái Bình công bố điểm trúng tuyển (điểm chuẩn). Do điểm thi THPT quốc gia cao hơn năm trước nên điểm chuẩn tăng mạnh, như Kinh tế quốc dân lấy điểm cao nhất tới 27, cao nhất trong 3 năm qua, tương đương với trường y, công an. 

Với 18 trường quân đội, chuẩn đầu vào của thí sinh phía nam thấp hơn phía bắc khoảng 1-2 điểm. Có trường như Sĩ quan pháo binh chênh tới 4 điểm; Sĩ quan Tăng thiết giáp tới 7 điểm.

Trước đó ngày 29/7, 7 trường công an đã công bố điểm trúng tuyển. Đây cũng là nhóm trường có điểm xét tuyển cao nhất tính đến nay. Học viện An ninh nhân dân đứng đầu bảng với điểm chuẩn 3 môn không nhân hệ số là 30,5.

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chậm nhất 17h ngày 1/8, các trường phải công bố kết quả xét tuyển đợt một.

STT Danh sách các đại học, học viện Điểm chuẩn (thấp nhất-cao nhất)
1 Đại học Bách khoa TP HCM (Đại học Quốc gia TP HCM) 20-28 
2 Đại học Quốc tế TP HCM (Đại học Quốc gia TP HCM) 17,5-26
3 Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM Điểm thi THPT 16-23
Học bạ THPT 18-24
4 Học viện Kỹ thuật quân sự 25,25-30
5 Học viện Quân y 27,25-30
6 Học viện Khoa học quân sự 17,75-29
7 Học viện Biên phòng 18,5-28,5
8 Học viện Hậu cần 24,25-25,25
9 Học viện Phòng không - Không quân 21,5-26,75
10 Học viện Hải quân 22,5-25
11 Trường Sĩ quan Chính trị 18-28
12 Trường Sĩ quan Lục quân 1 25,5
13 Trường Sĩ quan Lục quân 2 23,25-24
14 Trường Sĩ quan Pháo binh 20,25-24,25
15 Trường Sĩ quan Công binh 22-23,5
16 Trường Sĩ quan Thông tin 23,5-24,5
17 Trường Sĩ quan Không quân 19,25-22,75
18 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 17,5-24,5
19 Trường Sĩ quan Đặc công 21,75-23,25
20 Trường Sĩ quan Phòng hóa 17,5-23,75
21 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự 25,5-26,25
22 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 18,5-25,5
23 Đại học Nông lâm TP HCM 15,5-23,75
24 Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP HCM) 20,5-27,25
25 Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM  26,5-28,25
26 Đại học Bách khoa Hà Nội 20-28,25
27 Học viện Chính trị Công an nhân dân 23,75-29
28 Học viện An ninh nhân dân 25,5-30,5
29 Học viện Cảnh sát nhân dân 25,75-29,5
30 Đại học An ninh nhân dân 24,75-28,5
31 Đại học Cảnh sát nhân dân 25,5-28,75
32 Đại học Phòng cháy chữa cháy 27-30,25
33 Đại học Kỹ thuật hậu cần Công an nhân dân 23,25-28,25
34 Đại học Sư phạm TP HCM 15,5-26,25
35 Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) 16,25-26
36 Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 20-24
37 Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15,5-24,25
38 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) 18,75-24,75
39 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum Điểm thi THPT 15,5-20
Điểm học bạ 18
40 Khoa Y dược (Đại học Đà Nẵng) 22,25-26,25
41 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT 16-16,25
Điểm học bạ 18

 
42 Khoa Công nghệ (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT 15,5
Điểm học bạ 18
43 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT 15,5-17
Điểm học bạ 18-19,5
44 Đại học Ngoại thương (3 cơ sở) Hà Nội: 24,25-28,25
Quảng Ninh: 18,75
TP HCM: 27,25-28,25
45 Đại học Tôn Đức Thắng (TP HCM) 17-25,25
46 Học viện Quản lý giáo dục  15,5-20,5
47 Đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM) 18-27
48 Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM) 15,5-21
49 Đại học Thủ Dầu Một (Bình Dương) 15,5-22,75
50 Đại học Mở TP HCM 17,5-23,5
51 Đại học Kinh tế quốc dân 23,25-27
52 Đại học Y Hà Nội 26-29,25
53 Đại học Sài Gòn  16,5-25,75
54 Đại học Y Dược Thái Bình 20-27,5
55 Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên) 22,75-27
56 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15,5-18,5
57 Khoa Y dược, Đại học Quốc gia Hà Nội 25,25-27,25
58 Đại học Luật Hà Nội 24-28,75
59 Đại học Công nghệ TP HCM 16-21
60 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 16-21
61 Học viện Hàng không Việt Nam 20-25
62 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15,5-24,25
63 Học viện Ngân hàng 15,75-25,25
64 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 18-24,25
65 Đại học Giao thông Vận tải 15,5-23,5
66 Đại học Công nghiệp TP HCM 16,5-23,5
67 Đại học Công đoàn 20,5-24,75
68 Đại học Y khoa Vinh (Nghệ An) 15,5-25,25
69 Đại học Tài nguyên Môi trường TP HCM Điểm thi THPT 15,5-19
Điểm học bạ 18,5-24
70 Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19-27
71 Đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-24
72 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) 20,25-27,75
73 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 30-35,25 (Ngoại ngữ hệ số 2)
74 Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17-26
75 Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) 23-30,5 (một môn hệ số 2)
76 Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 24-27,25
77 Khoa Y Dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) 25,25-27,25
78 Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 17,25-18,5
79 Đại học Sư phạm Hà Nội 17-27,75
80 Đại học Thủy lợi 15,5-18,25
81 Đại học Mỏ địa chất
File đính kèm:
FileGhi chúFile sizeLần sửa cuối
 31/07/2017

Bình Luận

Tra cứu điểm Thời khóa biểu Kế hoạch Lịch công tác Theo dõi nề nếp
Chia sẻ
Lịch
Thống kê
Đang online: 10
Hôm nay : 259
Hôm qua : 1,731
Tổng số: 1,541,730